4-H
|
4H |
Details |
Skills |
Cấp độ cần trải qua |
|
HANDS |
Giving |
Community service Volunteering |
Xây dựng cộng đồng, sau Level 1. |
|
Leadership |
Level 6 |
||
|
Responsible Citizenship |
Level 6 |
||
|
Contribution to Group Effort |
Teamwork 3 – quỹ giá trị của đội |
||
|
Working |
Marketable Skills |
Level 5 – Công cụ marketing |
|
|
Teamwork |
Teamwork 1, 2 |
||
|
Self-Motivation |
Level 5 – Tư duy 4 – Trí tuệ xúc cảm |
||
|
HEALTH |
Being |
Self-Esteem |
Level 6 |
|
Self-Responsibility |
Level 6 |
||
|
Character |
Level 5 |
||
|
Managing Feelings |
Tư duy 4 – Trí tuệ xúc cảm |
||
|
Self-Discipline |
Level 6 |
||
|
Living |
Healthy Lifestyle Choises |
Level 6 |
|
|
Stress management |
Level 2 |
||
|
Disease Prevention |
Level 6 |
||
|
Personal Safety |
Level 6 |
||
|
HEAD |
Thinking |
Learning to Learn |
Level 2 – Tư duy 2 |
|
Decision making |
Level 2 – Tư duy 2 bonus |
||
|
Problem solving |
Level 2 – Tư duy 2 bonus |
||
|
Critical Thinking |
Level 2 – Tư duy 2 bonus |
||
|
Service Learning |
Tư duy 2 – Những công cụ mạnh |
||
|
Managing |
Goal Setting |
Level 4 |
|
|
Planing/Organizing |
Level 5 |
||
|
Wise use of resources |
Level 6 |
||
|
Keeping records |
Level 3 – Tư duy 2 |
||
|
Resililency |
Level 4 – Tư duy 1, 2, 3 |
||
|
HEART |
Relating |
Communication |
Level 4 |
|
Cooperation |
Teamwork 1, 2, 3 |
||
|
Social Skills |
Level 5 |
||
|
Conflict Resolution |
Level 3 |
||
|
Accepting Differences |
Level 3 |
||
|
Caring |
Nurturing Relationships |
Level 5 |
|
|
Sharing |
Level 5 |
||
|
Empathy |
Level 5 – Tư duy 4 – Trí tuệ xúc cảm |
||
|
Concern for others |
Level 6 |
Level Detail
|
Nội dung các level |
Các mục tiêu |
|
|
Mục |
Nội dung soft skills |
Mục tiêu cần đạt được |
|
Level 0 |
Triết lý 4H – Dịch và làm rõ |
Biết được triết lý để học tập, tham gia rèn luyện các thành phần của triết lý một cách cố gắng nhất, hăng hái nhất,cảm nhận được sự khác biệt và tầm quan trọng của soft skills. |
|
Level 1 |
Planning your life – Chiến lược sống |
Tự xác định được mục đích sống của mình, tự biết là còn rất nhiều công cụ khác phải học trong cuộc sống nếu muốn đạt được mục đích đó, thay đổi thái độ trong việc nhìn mọi người và vấn đề. |
|
Tư duy 1 – Làm quen với các công cụ mềm |
Hiểu được công cụ mềm là gì, sử dụng được 1 số các công cụ đó ở mức độ có hiệu quả. |
|
|
Giao tiếp 1 – Căn bản |
Tự tin hơn trong việc nói chuyện với mọi người, nắm được các cơ chế điều khiển việc giao tiếp và lắng nghe của bản thân. |
|
|
Teamwork 1 – Xây dựng đội |
Mục đích, giá trị, tầm nhìn và các công cụ cho một đội làm việc hiệu quả; Biến nhóm thành một đội thật sự. |
|
|
Teambuilding 1 – Picnic nội thành |
Xả stress và gia tăng giá trị cộng đồng đối, biết được một số trò chơi ứng dụng kỹ năng mềm. |
|
|
Level 2 |
Quản lý stress |
Hiểu được cơ chế sinh ra stress, điểu khiển cơ chế đó và quản lý các tình trạng căng thẳng gây ra stress. |
|
Thuyết trình 1 – Tâm lý tự tin |
Kỹ năng thuyết trình căn bản, sử dụng phi ngôn từ, cách thiết lập nội dung một bài thuyết trình hiệu quả. |
|
|
Tư duy 2: Ứng dụng các công cụ mạnh |
Sơ đồ tư duy nâng cao, 6 mũ, brainstorming; |
|
|
Teamwork 2 – Công cụ của đội |
Công cụ cốt lõi nhất trong một đội: Công cụ tư duy, giải quyết vấn đề, lập chiến lược, chiến thuật, lập kế hoạch, công cụ thông tin, công cụ phân tích, sử dụng nguồn lực. |
|
|
Kỹ năng giải quyết vấn đề – Ra quyết định |
Ứng dụng 6 mũ trong giải quyết vấn đề. |
|
|
Teambuilding 2 – Picnic ngoại thành |
Xả stress, tăng tính gắn kết cộng đồng thông qua các hoạt động trò chơi đồng đội trong quá trình đi chơi. |
|
|
Level 3 |
Quản lý thời gian – Thói quen |
Lập kế hoạch trong những khoảng thời gian ngắn, Quản lý thực hiện việc thực hiện kế hoạch đó; |
|
Thuyết trình 2 – Cảm xúc hội trường |
Nắm bắt và điều khiển được mạch cảm xúc của hội trường; |
|
|
Nghệ thuật thuyết phục 1 |
Nắm được cốt lõi của việc thuyết phục người khác; |
|
|
Giao tiếp 2 – Cấu trúc, truyền đạt |
Hiểu được cấu trúc của một cuộc giao tiếp đạt hiệu quả; |
|
|
Teamwork 3 – Quỹ giá trị của đội |
Hiểu được bản chất của một tổ chức là thực hiện quản lý và điều khiển quỹ giá trị của tổ chức đó; |
|
|
Teambuilding 3 – Picnic 2 ngày |
Xả stress và gia tăng giá trị đoàn kết trong cộng đồng hoặc trong các đội; Thực hiện việc thiết lập kế hoạch xây dựng đội riêng trong tương lai. |
|
|
Level 4 |
Tư duy 3 – Sáng tạo |
Nắm được các phương pháp sáng tạo; |
|
Nghệ thuật thuyết phục 2 - |
Tháp Maslow – các nhu cầu của con người; |
|
|
Kỹ năng office và thông tin |
Biết và nâng cao cách sử dụng các công cụ tìm kiếm thông tin; phân tích thông tin; ứng dụng trong lập kế hoạch; |
|
|
Kỹ năng lập kế hoạch |
Ứng dụng các công cụ tư duy 6 mũ trong việc lập kế hoạch; |
|
|
Leadership 1 – Phong cách và bản chất |
Bản chất của sự lãnh đạo và các phong cách lãnh đạo; |
|
|
Teambuilding 3 – Picnic 2 ngày |
Xả stress và gia tăng giá trị đoàn kết trong cộng đồng hoặc trong các đội; Thực hiện việc thiết lập kế hoạch xây dựng đội riêng trong tương lai, chia sẻ tổng quan về KNM. |
|
|
Level 5 |
Tư duy 4 – Trí tuệ xúc cảm |
Hiểu được bản chất của mọi vấn đề trong kỹ năng mềm phần lớn phát sinh từ trí tuệ cảm xúc, việc điều khiển mọi hành vi cá nhân cũng là việc điểu khiển cảm xúc, hiểu được lãnh đạo cũng là khả năng điều khiển cảm xúc của người khác, ứng dụng được một số công cụ điều khiển cảm xúc. |
|
Leadership 2 – Sức mạnh dẫn dắt |
Thiết lập và kiểm soát mục tiêu của người khác; |
|
|
Nghệ thuật thuyết phục 3 – Đàm phán |
Hiểu và sử dụng được một số nghệ thuật đàm phán, 12 quy tắc thuyết phục; bản chất của thuyết phục; |
|
|
Tinh thần doanh nhân |
Quy luật tạo ra hoặc hoàn thiện giá trị trong kinh doanh; |
|
|
Công cụ phân tích thông tin, nguồn lực |
PEST, SWOT, |
|
|
Các công cụ marketing |
Phân tích thông tin; Hoạch định chiến lược marketing; hoạch định chiến thuật; ngân sách…; |
|
|
Lập và quản lý dự án, kế hoạch |
Đánh giá ý tưởng của dự án; Kiểm soát độ khả thi và khả năng sinh lãi, hoàn vốn và các yếu tổ khác trong dự án; |
|
|
Teambuilding 3 – picnic 2 ngày |
Xả stress và gia tăng giá trị đoàn kết trong cộng đồng hoặc trong các đội dự án; Thực hiện việc thiết lập dự án riêng và đánh giá ý tưởng của từng dự án. |
|
|
Level 6 |
Khả năng ứng biến trước tình huống khẩn cấp, tình huống nguy hiểm, phản xạ an toàn cá nhân |
Hướng tới một con người hoàn hảo trong mọi suy nghĩ và hành động, đạt tiêu chuẩn 4-H. |
|
Xây dựng thói quen tốt cho cuộc sống, tập luyện các môn thể thao |
||
|
Rèn luyện thói quen về chất lượng |
||
|
Rèn luyện tính kỷ luật, tự giác |
||
|
Rèn luyện tính trung thành |
||
|
Rèn luyện kỹ năng tự chăm sóc bản thân và tự giải trí |
||
|
Rèn luyện tính chăm chỉ sạch sẽ, gọn gàng, sắp xếp hợp lý |
||
|
Rèn luyện sự tin cậy vào người khác |
||
|
Rèn luyện tính kiên nhẫn, kiên định |
||
|
Kỹ năng thay đổi linh hoạt, thích ứng môi trường mới |
||
|
Kỹ năng tự học hỏi, tự mở rộng kiến thức, phương pháp tự học và chia sẻ các phương pháp tự học |
||
|
Bài kiểm tra |
Đánh giá được năng lực hiện tại của mình; |
|
Cách áp dụng 4-H vào Quản trị cuộc đời theo kinh nghiệm của tôi, các bạn có thể thử áp dụng như sau:
· Thấu hiểu bản thân? Hay trả lời các câu hỏi? Tôi là ai? Tôi như thế nào?
· Nó cũng có thể giúp các bạn trả lời các câu hỏi: 1 năm nữa tôi là ai? Tôi như thế nào? … tương tự với 5 năm, 10 năm.
· Yểm trợ cho Chiến lược sống của các bạn.
· Hay chỉ đơn giản giúp các bạn rèn luyện cho mình những kỹ năng còn thiếu xót.
· … Và còn rất nhiều các cách áp dụng khác mà các bạn có thể nghĩ ra và thử cho mình (như tôi đã sử dụng cho bài viết: Con đường của tôi)
Chúc các bạn có chiến lược thực sự phù hợp cho cuộc đời của mình.
http://chuoigiatri.net























